ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC RMIT ĐIỂM CHUẨN VÀO ĐẠI HỌC RMIT NĂM 2022

Là ngôi trường mơ ước cũng như nguyện vọng của rất nhiều thí sinh, vì vậy mà câu hỏi “Đại học RMIT điểm chuẩn, RMIT học phí năm 2023 bao nhiêu?” là thắc mắc của rất nhiều bạn đang quan tâm đến ngôi trường này. Tuy nhiên, trường khá đặc biệt có phương thức xét tuyển không giống với những trường khác. Vậy cách thức xét tuyển cụ thể của RMIT như thế nào? Hãy cùng Đào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo tìm hiểu thông tin sau đây!

RMIT tuyển sinh năm 2023

Chắc hẳn có rát nhiều bạn thắc mắc về cái tên RMIT, đây là viết tắt của tên tiếng anh “the Royal Melbourne Institute of Technology” mang ý nghĩa là Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne. Tuy nhiên, ở Việt Nam thì trường được lấy tên gọi là Đại học RMIT Việt Nam tên Tiếng Anh là “RMIT University Vietnam.

Bạn đang xem: Đại học rmit điểm chuẩn

Qua tên gọi cũng có thể nhận ra đây là một ngôi trường “sang chảnh”. Đa số những học viên theo học tại đây đều có điều kiện về tài chính bởi mức học phí của RMIT nổi tiếng đắt đỏ.

Trong năm 2023, trường đưa ra thông báo tuyển sinh dựa trên tiêu chí xét tuyển riêng như sau:


*
*
Trường Đại Học RMIT Điểm Chuẩn Năm 2023 Là Bao Nhiêu?

Trường Đại học RMIT có những ngành nào?

Kinh tế và Tài chính
Quản trị nguồn nhân lực
Kinh doanh Quốc tếQuản trị
Digital marketing
Kinh doanh kỹ thuật số
Thiết kế (Truyền thông số)Thiết kế ứng dụng sáng tạo
Sản xuất phim kỹ thuật số
Ngôn ngữ
Truyền thông chuyên nghiệp
Công nghệ Thông tin
Kỹ sư phần mềm
Quản trị du lịch và khách sạn
Kỹ sư điện và điện tử
Kỹ sư Robot và cơ điện tử
Quản trị doanh nghiệp thời trang
Quản lý chuỗi cung ứng và logistics

RMIT điểm chuẩn năm 2023

Khác với tất cả các trường Đại học và Cao đẳng khác, Trường đại học RMIT Điểm chuẩn chỉ dựa vào yếu tố là Học thuật và tiếng Anh để xét tuyển mà không áp dụng phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi THPT. Về điều kiện theo học tại RMIT điểm chuẩn các thí sinh cần đảm bảo theo các quy định sau đây:


*
*
*
RMIT điểm chuẩn được học quy định theo yêu cầu về học thuật và tiếng Anh

RMIT học phí năm 2023 là bao nhiêu?

Học phí Tiếng Anh cho Đại học

Tên chương trìnhThời gianHọc phí VNDHọc phí USD (tham khảo)
Lớp căn bản (Beginner)10 tuần40.611.0001.790
Sơ cấp (Elementary)10 tuần54.148.0002.386
Tiền Trung cấp (Pre-Intermediate)10 tuần54.148.0002.386
Trung cấp (Intermediate)10 tuần54.148.0002.386
Trên Trung cấp (Upper-Intermediate)10 tuần54.148.0002.386
Tiền Cao cấp (Pre-Advanced)10 tuần54.148.0002.386
Cao cấp (Advanced)10 tuần54.148.0002.386

RMIT học phí chương trình Uni
START Học thuật

Tên chương trình Thời gianVNDUSD (tham khảo
Uni
START Học thuật
12 tuần36.000.0001.587

 RMIT học phí chương trình đại học

Khoa Kinh doanh & Quản trị
Tên ngànhTên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNDPhí USD (tham khảo)
Kinh doanhMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Kinh tế & tài chínhMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Kinh doanh quốc tếMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Quản lý Chuỗi cung ứng & LogisticsMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Quản lýMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Quản trị nguồn nhân lựcMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Kinh doanh kỹ thuật sốMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Digital MarketingMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Quản trị Du lịch & Khách sạnMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Khoa Truyền thông & Thiết kế
Tên ngànhTên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)
Truyền thông Chuyên nghiệpMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28821901.786.00039.744
Quản lý & Kinh doanh Thời trangMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Quản Trị Doanh Nghiệp Thời TrangMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28822901.786.00039.744
Thiết kế (Truyền thông số)Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28818901.786.00039.744
Thiết kế Ứng dụng Sáng tạoMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28822901.786.00039.744
Sản xuất Phim Kỹ Thuật SốMỗi năm*968312.163.00013,758
Toàn chương trình28821936.487.00041,273
Ngôn ngữMỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28823901.786.00039.744
Thiết kế GameMỗi năm*966300.596.00013.248
Toàn chương trình28818901.786.00039.744
*
Ngoài RMIT điểm chuẩn bao nhiêu, học phí cũng là vấn đề các thí sinh quan tâmKhoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ
Tên ngànhTên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)
Công nghệ thông tin

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Điện & Điện tử**

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình384321.202.381.00052.992
Kỹ sư phần mềm**

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình384321.202.381.00052.992
Robot & Cơ điện tử**

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình384321.202.381.00052.992
Tâm lý học

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Hàng không

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
Công nghệ Thực phẩm & Dinh dưỡng***

Mỗi năm*968300.596.00013.248
Toàn chương trình28824901.786.00039.744
*Học phí một năm học được tính trên trung bình 8 môn học/năm.

** Áp dụng đối với sinh viên nhập học ngành Kỹ thuật năm 2023: Kỹ sư Điện và Điện tử; Kỹ sư Robot và Cơ điện tử; Kỹ sư phần mềm.

*** Áp dụng đối với cho sinh viên nhập học ngành Công nghệ Thực phẩm & Dinh dưỡng năm 2023-2024.

Học phí 2023 chương trình Sau Đại học (tạm tính)

– Chứng chỉ sau đại học

Chứng chỉ sau đại học – Quản trị Kinh doanh và Chứng chỉ sau đại học – Kinh doanh Quốc tế

– Học phí chương trình Thạc sĩ năm 2023

Khoa Kinh doanh & Quản trị
Tên ngànhTên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanhHọc phí 12 môn14412615.398.00027.122
Học phí 16 môn19216820.531.00036.163
Thạc sĩ Kinh doanh Quốc TếMỗi năm*1446615.398.00027.122
Toàn chương trình19216820.531.00036.163
Khoa Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ
Tên ngànhTên chương trìnhSố tín chỉSố môn họcPhí VNĐPhí USD (tham khảo)
Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạoMỗi năm968410.265.50018.082
Toàn chương trình19216820.531.00036.163
Thạc sĩ An toàn Thông tinMỗi năm968410.265.50018.082
Toàn chương trình19216820.531.00036.163

 Với một mức học phí mang đậm phong cách “hoàng gia” của trường thì có lẽ sẽ phù hợp và cũng là mục tiêu của những bạn thí sinh có ưu thế về mặt tài chính. Tuy nhiên, với một mức học phí cao thì những kiến thức nhận lại là vô cùng tương xứng, bởi RMIT là một môi trường học lý tưởng để các sinh viên có cơ hội tiếp cận với nền giáo dục tiên tiến trên thế giới. Thông qua những thông tin về RMIT điểm chuẩnĐào tạo liên tục – Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo đã đưa ra sẽ giúp các thí sinh hiểu rõ hơn về quy cách xét tuyển tuyển sinh riêng chỉ có ở RMIT University.

Xem thêm: Hình Ảnh Đom Đóm Trong Đêm, Rừng Đom Đóm Lung Linh Như Xứ Cổ Tích

II. Điểm chuẩn của Trường Đại Học RMIT năm 2022 mới nhất
IV. Học phí tại trường Đại học RMIT năm 20224. Học phí đối với chương trình sau Đại Học tại Đại học RMIT

Tiêu chí xét tuyển vào Đại Học Quốc Tế RMIT năm 2022. Yêu cầu điểm chuẩn về học thuật và Tiếng Anh để trúng tuyển vào trường Đại Học Quốc Tế RMIT.

Đại Học Quốc Tế RMIT là ngôi trường đẳng cấp, chất lượng bậc nhất tại Việt Nam, được nhiều người quan tâm và có nguyện vọng theo học. Vậy điểm trúng tuyển vào trường Đại Học RMIT bao nhiêu? RMIT xét tuyển bằng những hình thức nào và có những yêu cầu gì đặc biệt? Cùng Job
Test tìm hiểu chi tiết ở bài viết sau.


*

I. Tiêu chí xét tuyển Đại Học RMIT

Trường Đại học RMIT đã đưa ra thông báo tuyển sinh dựa trên các tiêu chí xét tuyển riêng trong năm 2022 như sau:

Thí sinh phải đảm bảo đã Tốt Nghiệp THPT với mức điểm trung bình từ 7.0 trở lên
Với trường hợp đăng ký học ngành Công nghệ thông tin hoặc các ngành Kỹ thuật gồm Kỹ sư Điện và Điện tử, Kỹ sư Robot và Cơ điện tử theo chương trình Honours, Kỹ sư phần mềm hay ngành Thiết kế (hệ thống đa truyền thông) cần đạt điểm trung bình môn Toán từ 7.0 trở lên
Yêu cầu đạt được một trong những chương trình Tiếng Anh:Bằng IELTS với điểm học thuật từ 6.5 trở lên và mọi kỹ năng đều phải trên 6.0 điểm
Bằng TOEFL với 580 điểm trở lên và điểm viết từ 4.5 trở lên
Đã hoàn thành chương trình tiếng Anh cao cấp hoặc dự bị Đại Học tại trường Đại học RMIT Việt Nam
*

II. Điểm chuẩn của Trường Đại Học RMIT năm 2022 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học RMIT năm 2022 xét theo yêu cầu về học thuật

Các bạn học sinh, sinh viên đã hoàn thành kỳ thi THPT quốc gia với học lực trung bình từ 7.0 điểm trở lên.Đã hoàn thành chương trình chuyển tiếp của Uni
START.Trường hợp sinh viên đã tốt nghiệp hoặc hoàn thành một phần chương trình học của các trường Đại học, Cao đẳng khác sẽ được RMIT xem xét cắt giảm tín chỉ.

2. Điểm chuẩn Đại học RMIT năm 2022 xét theo yêu cầu về tiếng Anh

Học sinh, sinh viên ứng tuyển cần có một trong những chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sau:

Điểm IELTS từ 6.5 trở nên và không có bất kỳ kỹ năng nào dưới 6.0.Điểm IELTS phải đạt là 97 với điểm tối đa cho mỗi kỹ năng nghe, nói, đọc, viết lần lượt là 12, 18, 13 và 21.Pearson Test of English – PTE với điểm học thuật từ 58 điểm trở lên và không có kỹ năng giao tiếp nào ít hơn 50 điểm.Cambridge English gồm Advanced (CAE) hoặc Proficiency (CPE) có mức điểm ít nhất là 176 điểm và không có kỹ năng nào dưới 169 điểm.
*

III. Những ngành học tại Trường Đại học RMIT

Ngành Kinh tế và Tài chính
Ngành Quản trị nguồn nhân lực
Ngành Kinh doanh Quốc tếNgành Quản trị
Ngành Digital marketing
Ngành Kinh doanh kỹ thuật số
Ngành về Thiết kế (Truyền thông số)Ngành về Thiết kế ứng dụng sáng tạo
Ngành về Sản xuất phim kỹ thuật số
Ngành Ngôn ngữ
Ngành về Truyền thông chuyên nghiệp
Ngành Công nghệ Thông tin
Ngành Kỹ sư phần mềm
Ngành về Quản trị du lịch và khách sạn
Ngành Kỹ sư điện và điện tử
Ngành về Kỹ sư Robot và cơ điện tử
Ngành về Quản trị doanh nghiệp thời trang
Ngành về Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics
*

IV. Học phí tại trường Đại học RMIT năm 2022

1. Học phí Tiếng Anh tại Đại học RMIT

Dưới đây là học phí Tiếng Anh tham khảo tại Đại học RMIT năm 2022 như sau:

Học phí Tiếng Anh tại Đại học RMIT năm 2022

Tên chương trìnhThời gian học (tuần)Học phí (VND)Học phí (USD) (tham khảo)
Lớp căn bản (Beginner)1040.611.0001.790
Sơ cấp (Elementary)1054.148.0002.386
Tiền Trung cấp (hay Pre-Intermediate)1054.148.0002.386
Trung cấp (Intermediate)1054.148.0002.386
Trên Trung cấp (hay Upper-Intermediate)1054.148.0002.386
Tiền Cao cấp (Pre-Advanced)1054.148.0002.386
Cao cấp (Advanced)1054.148.0002.386

2. Học phí chương trình Uni
START Học thuật tại Đại học RMIT

Dưới đây là học phí chương trình Uni
START Học thuật tại Đại học RMIT năm 2022 như sau:

Học phí chương trình Uni
START Học thuật tại Đại học RMIT năm 2022

Tên chương trìnhThời gian (tuần)Học phí (VND)Học phí USD (tham khảo)
Uni
START Học thuật
1236.000.0001.587

3. Học phí đối với các Ngành học tại Đại học RMIT

Dưới đây là học phí các Ngành học tại Đại học RMIT năm 2022 như sau:

– Đối với ngành Kinh doanh và Quản trị:

Học phí đối với ngành Kinh Doanh và Quản trị trường Đại Học RMIT năm 2022

*

– Đối với ngành Truyền thông và Thiết kế:

Học phí đối với ngành Truyền thông và Thiết kế trường Đại Học RMIT năm 2022

*

– Đối với các ngành về Khoa học, Kỹ thuật và Công Nghệ:

Học phí đối với ngành Khoa học, Kỹ thuật và Công Nghệ trường Đại Học RMIT năm 2022

*

– Trong đó:

Học phí học mỗi năm được tính trên tổng trung bình 8 môn học/năm
Các Ngành Điện & Điện tử, Kỹ sư phần mềm, Công nghệ Thực phẩm & Dinh dưỡng học phí trên chỉ áp dụng đối với sinh viên nhập học vào năm 2022
*

4. Học phí đối với chương trình sau Đại Học tại Đại học RMIT

4.1. Học phí với Chứng chỉ sau Đại học4.2. Học phí với chương trình Thạc sĩ năm 2022

– Đối với ngành Kinh Doanh và Quản Trị:

Học phí Thạc sĩ đối với ngành Kinh Doanh và Quản trị trường Đại Học RMIT năm 2022

*

– Đối với ngành Khoa học, Kỹ thuật & Công nghệ:

Học phí Thạc sĩ đối với ngành Kinh Doanh và Quản Trị trường Đại Học RMIT năm 2022


*

Trên đây là những thông tin về điểm chuẩn Đại Học RMIT mà Job
Test muốn gửi tới bạn. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn biết được chi tiết về yêu cầu xét tuyển và học phí của Trường Đại học RMIT để có thể lựa chọn ngành học phù hợp cho bản thân mình.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

x

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.